| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp dùng để biểu thị ý khẳng định rằng điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra, cho dù tình huống bất cứ ra sao | thể nào tôi cũng đến ~ "Giá đừng có dậu mùng tơi, Thể nào tôi cũng sang chơi thăm nàng." (Nguyễn Bính; 12) |
Lookup completed in 203,168 µs.