| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| experience, instance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | qua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng | giống lúa mới đã qua thể nghiệm ~ quá trình thể nghiệm của những cây bút trẻ |
Lookup completed in 203,315 µs.