| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cấp trên có thẩm quyền] dựa theo yêu cầu, nguyện vọng của ai đó [để đáp ứng hay làm việc gì] | họ đã thể theo nguyện vọng của nhân dân ~ bố đã thể theo nguyện vọng của tôi |
Lookup completed in 175,528 µs.