| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hobby, liking, passion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xu hướng ham thích, ưa chuộng [thường là của một số đông người và trong một thời kì nhất định] về một lối, một kiểu nào đó đối với những thứ sử dụng hoặc thưởng thức hằng ngày | nắm bắt được thị hiếu của khách hàng |
Lookup completed in 172,922 µs.