bietviet

thị hiếu

Vietnamese → English (VNEDICT)
hobby, liking, passion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xu hướng ham thích, ưa chuộng [thường là của một số đông người và trong một thời kì nhất định] về một lối, một kiểu nào đó đối với những thứ sử dụng hoặc thưởng thức hằng ngày nắm bắt được thị hiếu của khách hàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 63 occurrences · 3.76 per million #9,863 · Advanced

Lookup completed in 172,922 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary