| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| popular, in vogue | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái đang ngày càng được nhiều người biết đến và ưa chuộng | mốt mới thịnh hành ~ thể loại nhạc đang thịnh hành trong giới trẻ |
Lookup completed in 163,209 µs.