| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to thrust (something into something) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa thẳng và mạnh vào sâu bên trong | tên cướp thọc mũi dao vào bụng ông ấy ~ hắn vừa thọc tay vào túi quần |
| V | xen ngang vào, can thiệp vào một cách thô bạo | nó lại thọc vào chuyện riêng của người khác |
| Compound words containing 'thọc' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thọc sâu | 2 | tiến đánh mạnh và sâu vào bên trong đội hình hoặc trận địa của địch để tấn công tiêu diệt hoặc chia cắt |
| thọc gậy bánh xe | 0 | to put a spoke in somebody’s wheel |
| thọc huyết | 0 | to stick |
| thọc léc | 0 | xem thọc lét |
| thọc lét | 0 | to tickle |
| đánh thọc sâu | 0 | knife deeply into enemy defense |
Lookup completed in 194,066 µs.