| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật | thọt chân |
| R | [chạy] thẳng một mạch vào bên trong | con chuột chạy thọt vào hang |
| Compound words containing 'thọt' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cà thọt | 1 | Limping |
| thì thọt | 0 | to dash in and out, sneak in and out |
| thậm thọt | 0 | sneak in and out |
| thẽ thọt | 0 | từ gợi tả lối nói nhỏ nhẹ, thong thả, như cố tranh thủ cảm tình của người nghe |
Lookup completed in 216,084 µs.