| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| penetrate, go through easily | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | [lọt] vào sâu và dễ dàng trong lòng một vật khác lớn hơn rất nhiều | hòn đá rơi thỏm xuống hang ~ đút thỏm miếng bánh vào miệng |
| Compound words containing 'thỏm' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thấp thỏm | 6 | [trạng thái tâm lí] luôn phấp phỏng, lo âu, không yên lòng trước một việc mà mình chưa biết rõ nó sẽ xảy ra như thế nào hoặc vào lúc nào |
| lọt thỏm | 0 | to fit into well |
| thắc thỏm | 0 | covetous, covet |
Lookup completed in 182,181 µs.