bietviet

thối

Vietnamese → English (VNEDICT)
to withdraw, give change
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xem thoái
V trả lại tiền thừa chủ hàng thối lại tiền thừa cho khách
A có mùi khó ngửi như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày mùi thối ~ thối như cóc chết
V [chất hữu cơ] bị biến chất sinh ra mùi thối, do tác dụng huỷ hoại của vi sinh vật quả trứng thối ~ mạ thối rễ
V [bom, đạn, v.v.] bị hỏng, không phát nổ được viên đạn thối, không nổ được
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 116 occurrences · 6.93 per million #7,318 · Advanced

Lookup completed in 178,571 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary