| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to withdraw, give change | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem thoái | |
| V | trả lại tiền thừa | chủ hàng thối lại tiền thừa cho khách |
| A | có mùi khó ngửi như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày | mùi thối ~ thối như cóc chết |
| V | [chất hữu cơ] bị biến chất sinh ra mùi thối, do tác dụng huỷ hoại của vi sinh vật | quả trứng thối ~ mạ thối rễ |
| V | [bom, đạn, v.v.] bị hỏng, không phát nổ được | viên đạn thối, không nổ được |
| Compound words containing 'thối' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thối rữa | 37 | to decompose, become rotten or putrescent |
| thối nát | 18 | corrupt, rotten |
| hôi thối | 14 | stinking |
| thối lui | 11 | xem thoái lui |
| mùi thối | 10 | bad smell, stench, stink, reek |
| thối tha | 3 | spoiled, spoilt, depraved |
| phá thối | 0 | như phá bĩnh |
| rẻ thối | 0 | dirt-cheap |
| thiu thối | 0 | to get stale and smell |
| thôi thối | 0 | hơi thối |
| thối chí | 0 | be disheartened |
| thối hoăng | 0 | have an offensive smell |
| thối hoắc | 0 | fetid, stinking, putrid |
| thối hôn | 0 | xem thoái hôn |
| thối om | 0 | stink, have an offensive smell |
| thối tai | 0 | chứng bệnh viêm mãn tính ở phía trong tai, gây nên hiện tượng chảy mủ có mùi thối |
| thối thây | 0 | quá hư đốn hoặc lười biếng [thường dùng trong lời chửi mắng] |
| tiến thối lưỡng nan | 0 | dilemma |
Lookup completed in 178,571 µs.