| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| commander-in-chief; to dominate, be dominant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | quản lí và chỉ huy một bộ phận lớn hoặc toàn bộ lực lượng vũ trang của một nước | bà Bùi Thị Xuân thống lĩnh đội nữ binh 5000 người |
Lookup completed in 218,054 µs.