| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to say, speak, utter | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên và thình lình | thốt lên kinh ngạc ~ thốt ra những lời oán trách |
| R | [hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm xảy ra] đột ngột và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn | thốt nhớ ra ~ thốt kêu lên |
| Compound words containing 'thốt' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thốt nốt | 41 | palmyra |
| thề thốt | 4 | to swear an oath |
| thảng thốt | 3 | fitful |
| thốt nhiên | 1 | thình lình và rất nhanh [thường nói về sự xảy ra của một hiện tượng tâm lí] |
| thưa thốt | 0 | speak up, answer, reply |
| thốt lên | 0 | to speak (up), say |
| thốt ra | 0 | to speak, say, exclaim |
| trước khi nàng kịp thốt lên | 0 | before she could say anything |
Lookup completed in 276,431 µs.