bietviet

thốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to say, speak, utter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên và thình lình thốt lên kinh ngạc ~ thốt ra những lời oán trách
R [hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm xảy ra] đột ngột và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn thốt nhớ ra ~ thốt kêu lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 79 occurrences · 4.72 per million #8,857 · Advanced

Lookup completed in 276,431 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary