bietviet

thốt nốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
palmyra
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây cùng họ với dừa, thân thẳng và cao, lá hình quạt, ở cuống cụm hoa có thể lấy được một chất nước ngọt dùng để chế đường đường thốt nốt ~ rừng thốt nốt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 41 occurrences · 2.45 per million #11,949 · Advanced

Lookup completed in 226,130 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary