bietviet

thổ công

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vị thần coi giữ một vùng đất đai đất có thổ công, sông có hà bá (tng)
N ví người am hiểu tường tận ở một vùng, một khu vực nào đó ông ta là thổ công ở vùng này
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 156,495 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary