| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sob, palpitate, throb | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | khóc thành những tiếng nhỏ và ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn hoặc quá xúc động | chị ấy thổn thức khóc |
Lookup completed in 192,668 µs.