| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fiber grain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đường dọc có dạng hình sợi trong cấu tạo của thịt, gỗ, đất đá, v.v | thịt thái ngang thớ ~ đục theo thớ đá |
| N | xem thá | |
| Compound words containing 'thớ' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thớ lợ | 1 | có vẻ giả tạo, thiếu chân thật, chỉ được cái khéo léo bề ngoài |
Lookup completed in 170,206 µs.