bietviet

thớt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng bằng gỗ rắn hoặc bằng nhựa cứng, có mặt phẳng, dùng để kê đồ ăn lên mà thái, chặt, băm trơ như mặt thớt
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình tảng hay hình khối với bề mặt phẳng thớt trên của cối xay lúa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 37 occurrences · 2.21 per million #12,490 · Advanced

Lookup completed in 160,813 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary