| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| indifferent, apathetic, cold; indifference | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỏ ra lạnh nhạt, không hề quan tâm, để ý tới, không hề có chút tình cảm gì | thờ ơ với thời cuộc ~ anh thờ ơ với tôi |
Lookup completed in 163,397 µs.