| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chance, opportunity, occasion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều kiện khách quan thuận lợi trong một thời gian tương đối ngắn | thời cơ đã chín muồi ~ bỏ lỡ thời cơ |
Lookup completed in 167,032 µs.