bietviet

thời sự

Vietnamese → English (VNEDICT)
current events
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là xã hội - chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm bản tin thời sự ~ chương trình thời sự quốc tế
A có tính chất thời sự, đang được nhiều người quan tâm đề tài có tính thời sự cao ~ việc quy hoạch đô thị đang là vấn đề thời sự
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 69 occurrences · 4.12 per million #9,474 · Advanced

Lookup completed in 173,116 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary