| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| current events | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là xã hội - chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm | bản tin thời sự ~ chương trình thời sự quốc tế |
| A | có tính chất thời sự, đang được nhiều người quan tâm | đề tài có tính thời sự cao ~ việc quy hoạch đô thị đang là vấn đề thời sự |
Lookup completed in 173,116 µs.