| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| snobbish; up-to-date | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự ưa chuộng trong một khoảng thời gian nào đó của số đông người trong xã hội đối với một lối sống hay những kiểu sinh hoạt nào đó | mốt thời thượng |
Lookup completed in 181,728 µs.