| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| season | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất nào đó trong nông, lâm, ngư nghiệp | gieo trồng cho kịp thời vụ ~ thời vụ đánh bắt cá |
Lookup completed in 198,905 µs.