| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to exhale noisily, breathe out, sigh | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thở ra một hơi dài vẻ khoan khoái, nhẹ nhõm vì đã trút được điều đè nặng trong lòng | chúng tôi đều thở phào |
Lookup completed in 160,420 µs.