bietviet

thợ cả

Vietnamese → English (VNEDICT)
chief mechanic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thợ thủ công giỏi tay nghề, đứng đầu một nhóm thợ, chịu trách nhiệm nhận khoán công việc và phân công, đôn đốc thợ bạn, thợ học nghề làm việc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 182,168 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary