| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chief mechanic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thợ thủ công giỏi tay nghề, đứng đầu một nhóm thợ, chịu trách nhiệm nhận khoán công việc và phân công, đôn đốc thợ bạn, thợ học nghề làm việc | |
Lookup completed in 182,168 µs.