| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to receive | |||
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thụ thai | to conceive | clearly borrowed | 受胎 sau6 toi1 (Cantonese) | 受胎, shòu tāi(Chinese) |
| Compound words containing 'thụ' (48) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tiêu thụ | 941 | to consume, use up |
| hấp thụ | 598 | như hấp thu |
| thụ thể | 346 | receptor |
| thụ động | 199 | passive |
| thụ tinh | 169 | [hiện tượng tế bào sinh sản cái] tiếp nhận tế bào sinh sản đực để thành tế bào trứng hoặc hợp tử |
| thụ phấn | 131 | to pollinate |
| thụ phong | 108 | to be consecrated, be ordained, be initiated (into a group) |
| cổ thụ | 106 | ancient tree, century-old tree, very old tree |
| thực thụ | 96 | full, official |
| thụ thai | 59 | to conceive, become pregnant |
| truyền thụ | 46 | to teach, instruct, impart, transmit |
| sự hấp thụ | 41 | adsorption |
| hưởng thụ | 40 | to enjoy |
| thụ hưởng | 35 | to receive, enjoy |
| thụ lý | 24 | xem thụ lí |
| thụ án | 23 | to serve one’s term or time or sentence, do porridge |
| cảm thụ | 20 | To be sensitive |
| thụ huấn | 19 | to receive training |
| đại thụ | 17 | great and old tree |
| thụ cảm | 14 | sensory perception |
| người tiêu thụ | 13 | consumer; seller |
| thụ giới | 12 | chịu theo những điều ngăn cấm của đạo Phật để tu hành |
| chất hấp thụ | 11 | absorbent |
| giáo thụ | 11 | district education officer |
| người thụ hưởng | 5 | recipient |
| thụ hình | 3 | to undergo punishment, serve one’s term or time |
| tự thụ tinh | 3 | autogamy |
| bất thụ | 2 | sterile |
| bẩm thụ | 2 | natural |
| hàm thụ | 2 | By a correspondence course |
| thụ lí | 1 | [cơ quan có thẩm quyền] tiếp nhận và giải quyết vụ kiện hoặc vụ án hình sự |
| thụ nghiệp | 1 | attend a school |
| thụ ân | 1 | to receive a favor |
| thụ ủy | 1 | to be a delegate |
| tiếp thụ | 1 | như tiếp thu [ng2] |
| ấm thụ | 1 | hereditary rank in the public service |
| cây cổ thụ | 0 | xem cổ thụ |
| giới tiêu thụ | 0 | the consumer world, consumers |
| hưởng thụ thú | 0 | to enjoy the pleasure (of doing something) |
| phản ứng thụ động | 0 | passive reaction (to something) |
| thụ phấn nhân tạo | 0 | sự thụ phấn do con người thực hiện, bổ sung cho sự thụ phấn tự nhiên, nhằm đạt sản lượng cao về quả, hạt ở cây trồng |
| thụ tang | 0 | wear mourning for someone |
| thụ tinh nhân tạo | 0 | sự thụ tinh do con người thực hiện bằng cách đưa tinh trùng vào cơ quan sinh dục cái |
| thụ trai | 0 | [nhà chùa] ăn cơm chay [thường vào những buổi nhất định] |
| trong giới tiêu thụ | 0 | in the consumer world |
| được tiêu thụ rất bán | 0 | to be selling very strongly |
| độc thụ | 0 | lone tree |
| ủy ban an toàn sản phẩm tiêu thụ | 0 | consumer product safety committee |
Lookup completed in 173,529 µs.