| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| passive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái chỉ chịu sự chi phối, tác động của bên ngoài mà không hề có phản ứng tích cực nào trở lại | tiếp thu kiến thức một cách thụ động |
Lookup completed in 162,931 µs.