| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [quần áo] dài và rộng, khi mặc vào có những chỗ dồn lại, không thẳng | quần thụng ~ áo may thụng |
| Compound words containing 'thụng' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| áo thụng | 2 | (long-sleeved) ceremonial gown |
| lụng thà lụng thụng | 0 | rất lụng thụng, trông không gọn |
| lụng thụng | 0 | [quần áo] dài và rộng quá so với khổ người |
Lookup completed in 177,518 µs.