bietviet

thụt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pull back, recede to pump out, shoot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V rụt [bộ phần cơ thể] lại con rùa vừa tụt đầu vào ~ thấy động, con cò tụt cổ lại
V lùi nhanh vào nơi kín đáo thấy có người lạ, đứa bé thụt vào buồng
V nằm lùi sâu vào phía bên trong, không ngang hàng với những cái khác ngôi nhà thụt sâu trong ngõ
V sa xuống chỗ trũng sâu một cách đột ngột và bất ngờ thụt chân xuống hố
V đẩy chất lỏng hoặc chất khí qua một ống dẫn, bằng sức ép thợ đang thụt bễ lò rèn ~ thụt đường ống nước
V đẩy nước hoặc thuốc vào cơ thể qua hậu môn hoặc cửa mình bằng một ống dẫn thụt rửa ruột cho bệnh nhân bị ngộ độc thức ăn
V bắn [thường nói về loại vũ khí có dạng hình ống] thụt cho mấy quả đạn pháo
V lấy cắp của công mà mình có trách nhiệm coi giữ anh ta đã thụt tiền công quỹ của công ti
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 253,488 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary