thụt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to pull back, recede to pump out, shoot |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
rụt [bộ phần cơ thể] lại |
con rùa vừa tụt đầu vào ~ thấy động, con cò tụt cổ lại |
| V |
lùi nhanh vào nơi kín đáo |
thấy có người lạ, đứa bé thụt vào buồng |
| V |
nằm lùi sâu vào phía bên trong, không ngang hàng với những cái khác |
ngôi nhà thụt sâu trong ngõ |
| V |
sa xuống chỗ trũng sâu một cách đột ngột và bất ngờ |
thụt chân xuống hố |
| V |
đẩy chất lỏng hoặc chất khí qua một ống dẫn, bằng sức ép |
thợ đang thụt bễ lò rèn ~ thụt đường ống nước |
| V |
đẩy nước hoặc thuốc vào cơ thể qua hậu môn hoặc cửa mình bằng một ống dẫn |
thụt rửa ruột cho bệnh nhân bị ngộ độc thức ăn |
| V |
bắn [thường nói về loại vũ khí có dạng hình ống] |
thụt cho mấy quả đạn pháo |
| V |
lấy cắp của công mà mình có trách nhiệm coi giữ |
anh ta đã thụt tiền công quỹ của công ti |
Lookup completed in 253,488 µs.