| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| act, plan | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cách làm khôn khéo, thường là xảo trá, chỉ cốt sao cho đạt được mục đích | không từ một thủ đoạn nào ~ giở thủ đoạn bỉ ổi |
| A | có nhiều thủ đoạn | con người thủ đoạn |
Lookup completed in 175,373 µs.