bietviet

thủ thuật

Vietnamese → English (VNEDICT)
trick, skill
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cách thức tiến hành động tác khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để thực hiện một công việc nào đó có hiệu quả thủ thuật nhà nghề ~ thủ thuật xử lí ảnh trên máy tính
N thủ thuật mổ xẻ để chữa bệnh phòng thủ thuật ~ xử lí bằng thủ thuật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 88 occurrences · 5.26 per million #8,398 · Advanced

Lookup completed in 179,491 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary