| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trick, skill | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cách thức tiến hành động tác khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để thực hiện một công việc nào đó có hiệu quả | thủ thuật nhà nghề ~ thủ thuật xử lí ảnh trên máy tính |
| N | thủ thuật mổ xẻ để chữa bệnh | phòng thủ thuật ~ xử lí bằng thủ thuật |
Lookup completed in 179,491 µs.