| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to kill | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho mất hẳn đi, cho không còn tồn tại, thường nhằm che giấu điều gì đó | hắn đã thủ tiêu mọi chứng cớ phạm tội ~ thủ tiêu tang vật |
| V | giết chết một cách lén lút | bọn chúng đã thủ tiêu nhân chứng để bịt đầu mối |
Lookup completed in 157,328 µs.