bietviet

thủng thẳng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chậm rãi, từ từ, tỏ ra như không có gì cần phải vội vàng cả nói thủng thẳng từng tiếng một ~ việc đó, thủng thẳng rồi hẵng tính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 182,761 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary