| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| minor, unimportant, secondary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không quan trọng lắm, nói trong sự so sánh với cái quan trọng hơn; phân biệt với chính yếu, chủ yếu | vấn đề thứ yếu ~ vai trò thứ yếu ~ những nhân vật thứ yếu |
Lookup completed in 172,664 µs.