| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to awaken | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gợi ra và làm trỗi dậy một cách mạnh mẽ những cái vốn tiềm tàng trong con người | bài thơ đã thức tỉnh lòng yêu nước ~ trái tim nhân hậu của cô đã thức tỉnh con người anh |
Lookup completed in 177,085 µs.