bietviet

thức thời

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A hiểu biết thời thế và có những hành động phù hợp, trong lúc xã hội đang có nhiều biến đổi tư tưởng thức thời ~ đầu óc cổ hủ, không thức thời
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 174,248 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary