| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| confounded, dumbfounded, stupefied, nonplussed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái đờ ra, như không còn buồn cử động, không còn có khả năng cảm giác nữa, thường do mệt mỏi hoặc đang mải nghĩ về một chuyện gì | mệt thừ cả người ~ ngồi thừ ra nghĩ ngợi |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thừa nhận | to admit | clearly borrowed | 承認 sing4 jing6 (Cantonese) | 承認, chéng rèn(Chinese) |
| Compound words containing 'thừ' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thiềm thừ | 1 | toad |
| lừ thừ | 0 | chậm chạp, uể oải |
| lử thử lừ thừ | 0 | như lừ thừ [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| ngồi thừ | 0 | to sit dumbfounded |
Lookup completed in 156,698 µs.