| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to seize a chance, take advantage of an occasion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lợi dụng ngay lấy cơ hội hay dịp tốt nào đó để làm việc gì | thừa cơ không ai để ý, lẩn mất |
Lookup completed in 222,621 µs.