| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to carry out, execute | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm theo chức trách, theo mệnh lệnh của cấp trên hoặc theo pháp luật | tôi thừa hành lệnh của cấp trên ~ thừa hành công vụ |
Lookup completed in 177,893 µs.