bietviet

thử lửa

Vietnamese → English (VNEDICT)
essay
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa vào lửa để xem xét phẩm chất của vàng; thường dùng để ví sự thử thách khắc nghiệt qua khó khăn, nguy hiểm qua thử lửa, người chiến sĩ đã trở nên vững vàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 178,502 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary