| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| essay | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa vào lửa để xem xét phẩm chất của vàng; thường dùng để ví sự thử thách khắc nghiệt qua khó khăn, nguy hiểm | qua thử lửa, người chiến sĩ đã trở nên vững vàng |
Lookup completed in 178,502 µs.