bietviet

thửa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị mảnh ruộng, đất có diện tích đáng kể và được giới hạn rõ ràng thửa ruộng ~ thửa vườn
V đặt làm một vật gì theo những yêu cầu riêng thửa một con dao thật tốt để đi rừng ~ giày thửa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 172,518 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary