| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị mảnh ruộng, đất có diện tích đáng kể và được giới hạn rõ ràng | thửa ruộng ~ thửa vườn |
| V | đặt làm một vật gì theo những yêu cầu riêng | thửa một con dao thật tốt để đi rừng ~ giày thửa |
| Compound words containing 'thửa' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bờ thửa | 0 | field dam |
Lookup completed in 172,518 µs.