| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| practical, pragmatic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chỉ nhằm vào những gì có thể mang lại lợi ích vật chất thiết thực và trước mắt cho mình, không quan tâm đến những mặt khác | lối sống thực dụng ~ con người thực dụng |
Lookup completed in 186,746 µs.