bietviet

thực dụng

Vietnamese → English (VNEDICT)
practical, pragmatic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chỉ nhằm vào những gì có thể mang lại lợi ích vật chất thiết thực và trước mắt cho mình, không quan tâm đến những mặt khác lối sống thực dụng ~ con người thực dụng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 78 occurrences · 4.66 per million #8,907 · Advanced

Lookup completed in 186,746 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary