| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| real situation, reality | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thành thật, đúng với thực tế của tình cảm, ý nghĩ, không giả dối | mời rất thực tình ~ nói thực tình |
| A | đúng như vậy, sự thật là như vậy | thực tình, tôi cũng không muốn chuyện này xảy ra |
Lookup completed in 198,286 µs.