| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| on-the-job trainee, apprentice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người được cử đi làm việc ở các cơ quan nghiên cứu, các trường đại học để trau dồi thêm về kiến thức nghiệp vụ chuyên môn | cử thực tập sinh ra nước ngoài |
Lookup completed in 177,479 µs.