bietviet

tha hương

Vietnamese → English (VNEDICT)
foreign country, foreign land
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi xa lạ không phải quê hương mình, nhưng buộc phải sinh sống ở đó "Tấc lòng cố quốc tha hương, Đường kia, nỗi nọ, ngổn ngang bời bời." (TKiều)
V phải rời bỏ quê hương, đi đến nơi xa lạ để sinh sống tha hương nơi đất khách quê người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 221,541 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary