| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| foreign country, foreign land | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi xa lạ không phải quê hương mình, nhưng buộc phải sinh sống ở đó | "Tấc lòng cố quốc tha hương, Đường kia, nỗi nọ, ngổn ngang bời bời." (TKiều) |
| V | phải rời bỏ quê hương, đi đến nơi xa lạ để sinh sống | tha hương nơi đất khách quê người |
Lookup completed in 221,541 µs.