bietviet

tha thẩn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [đi] thong thả và lặng lẽ từ chỗ này đến chỗ nọ, có vẻ như không chú ý gì đến việc mình đang ở đâu và đang đi đâu bé chơi tha thẩn ở ngoài sân ~ đi tha thẩn trong làng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 158,608 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary