| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đi] thong thả và lặng lẽ từ chỗ này đến chỗ nọ, có vẻ như không chú ý gì đến việc mình đang ở đâu và đang đi đâu | bé chơi tha thẩn ở ngoài sân ~ đi tha thẩn trong làng |
Lookup completed in 158,608 µs.