| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to forgive, excuse, pardon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tha cho, bỏ qua cho, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa | chị đã tha thứ hết những tội lỗi của người chồng ~ tha thứ cho nó |
Lookup completed in 177,066 µs.