| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| earnest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tình cảm] thắm thiết làm cho gắn bó hết lòng, luôn luôn nghĩ đến, quan tâm đến | yêu tha thiết ~ lời lẽ tha thiết |
| A | rất cấp thiết đối với mình và hết sức mong mỏi được đáp ứng | nguyện vọng tha thiết ~ lời cầu xin tha thiết |
Lookup completed in 156,011 µs.