bietviet

tham luận

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phát biểu ý kiến [đã chuẩn bị trước] về một vấn đề nào đó được đặt ra trong hội nghị các đại biểu đang tham luận về vấn đề chống lạm phát
N bài tham luận đọc tham luận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 165,322 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary