| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát biểu ý kiến [đã chuẩn bị trước] về một vấn đề nào đó được đặt ra trong hội nghị | các đại biểu đang tham luận về vấn đề chống lạm phát |
| N | bài tham luận | đọc tham luận |
Lookup completed in 165,322 µs.