bietviet

tham số

Vietnamese → English (VNEDICT)
parameter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hằng số tuỳ ý, có giá trị xác định cho từng phần tử của một hệ thống đang xét, nhưng có thể thay đổi từ phần tử nọ sang phần tử kia tham số của một phương trình
N yếu tố quan trọng cần biết để hiểu một vấn đề nào đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 234 occurrences · 13.98 per million #5,012 · Advanced

Lookup completed in 189,605 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary