bietviet

tham tán

Vietnamese → English (VNEDICT)
chargé d’affaires
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chức vụ ngoại giao ở sứ quán, sau đại sứ, công sứ và trên các bí thư, thường phụ trách một công tác quan trọng của sứ quán, như chính trị, văn hoá, thương vụ, quân sự, v.v. tham tán thương mại ~ tham tán văn hoá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 40 occurrences · 2.39 per million #12,070 · Advanced

Lookup completed in 160,766 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary