bietviet

thanh điệu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ tiếng Việt có sáu thanh điệu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 53 occurrences · 3.17 per million #10,689 · Advanced

Lookup completed in 227,765 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary